Thứ Sáu, 26 tháng 10, 2018

Waville – Wikipedia tiếng Việt



Waville

Blason Waville 54.svg


Waville trên bản đồ Pháp
Waville
Waville
Blason Waville 54.svg

Vị trí trong vùng Lorraine

Lorraine
Waville
Waville
Blason Waville 54.svg

Hành chính
Quốc gia
Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng

Grand Est
Tỉnh

Meurthe-et-Moselle
Quận

Quận Briey
Tổng

Tổng Chambley-Bussières
Xã (thị) trưởng

Emmanuel Moussler
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao

187–340 m (614–1.115 ft)
(bình quân 240 m/790 ft)
Diện tích đất1
11,43 km2 (4,41 sq mi)
Nhân khẩu2
386  (1999)
 - Mật độ

34 /km2 (88 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính

54593/ 54890
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét